thân mến

Học thuật
Thân thiện
thân mến

Các bạn thân mến cùng nhau chơi đá bóng trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • quan hệ tình cảm quý mến, gần gũi: Dùng để chỉ mối quan hệ hoặc tình cảm trìu mến, ấm áp giữa người với người.
    • Dùng trong lời chào, xưng hô thể hiện sự trân trọng, gần gũi: Thường được sử dụng trong văn viết, đặc biệt thư từ, để bày tỏ thái độ thân thiện quý mến đối với người nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chúng tôi một tình bạn rất thân mến. (Chúng tôi một tình bạn rất trìu mến, gần gũi.)
    • Thân mến! (Từ thường dùng để kết thúc một bức thư, thể hiện tình cảm chân thành.)
    • Kính gửi các bạn học sinh thân mến. (Dùng để mở đầu một bức thư hoặc bài phát biểu, tạo cảm giác gần gũi với người nghe/người đọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn phòng trang trọng nhưng thân thiện: "Thân mến" thường xuất hiện trong các văn bản hành chính tính chất thông báo, mời gọi cộng đồng, nhằm tạo sự gần gũi vẫn lịch sự.
    • Thông báo tới toàn thể cư dân thân mến của khu phố.
  • Kết hợp với các từ xưng hô: Thể hiện sự trân trọng cụ thể đối với một nhóm đối tượng.
    • Các em học sinh thân mến.
    • Quý phụ huynh thân mến.
Biến thể từ gần giống
  • Thân thương (tính từ): Mang sắc thái tình cảm sâu sắc, thường dùng cho người trong gia đình hoặc những người rất thân thiết.
    • Gửi tới những người bạn thân thương.
  • Thân ái (tính từ): Thể hiện tình cảm thân thiết, thường dùng trong thư từ với sắc thái trang trọng ấm áp.
    • Chào thân ái! (Cách chào kết thúc thư.)
Từ đồng nghĩa
  • Quý mến: tình cảm trân trọng yêu thích.
  • Trân trọng: Rất coi trọng giữ gìn (thường dùng trong văn phòng trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "thân mến")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "thân mến")

thân mến

Các bạn thân mến cùng nhau chơi đá bóng trong công viên.

  1. t. quan hệ tình cảm quý mến. Các bạn thân mến!